pin
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ.
Ví dụ
- Mua đôi pin .
- Đài chạy bằng pin.
/pɪn/
Please pin the note to the board.
Use a pin to hold the cloth.
The door has a loose pin.
A pin helped the team.
The wheel turns on a small pin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép