TanroDictionary Sổ từ

pin

/pɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghim, đinh ghim.danh từ
  2. Cặp, kẹp.danh từ
  3. Chốt, ngõng.danh từ
  4. Ống.danh từ
  5. Trục (đàn).danh từ
  6. cẳng, chân.danh từ
  7. Thùng nhỏ (nửa firkin, tức 4,5 galông Anh).danh từ
  8. ghim, găm, cặp, kẹp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please pin the note to the board.

  2. Use a pin to hold the cloth.

  3. The door has a loose pin.

  4. A pin helped the team.

  5. The wheel turns on a small pin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「pin」

pin

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Nguồn điện một chiều, trong đó hoá năng biến thành điện năng, thường được làm thành khối hình trụ.

Ví dụ

  • Mua đôi pin .
  • Đài chạy bằng pin.