Nghĩa tiếng Việt
- Lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo).danh từ
- Sự yêu cầu, sự cầu xin.danh từ
- Cớ.danh từ
- Việc kiện, sự tố tụng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
to submit the plea that...
-
The prisoner made a desperate plea for mercy.
-
They stayed home on the plea of their neighbors.
-
The lawyer explained the plea in court.
-
a plea for mercy
sự xin khoan dung
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép