TanroDictionary Sổ từ

pod

/pɒd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ (quả đậu).danh từ
  2. Kén (tằm).danh từ
  3. Vỏ bọc trứng châu chấu.danh từ
  4. Cái rọ (bắt lươn).danh từ
  5. Bóc vỏ (quả đậu).động từ
  6. Có vỏ.động từ
  7. Tốp (cá voi, chó biển... ).danh từ
  8. Thành tốp.động từ

Tiếng Nhật

  • 殻からvỏ, trấu, vỏ đậu, vỏ hạt

Ví dụ

  1. The beans are still inside the pod.

  2. The silkworm stayed safe in its pod.

  3. The egg pod lay hidden in the grass.

  4. He pulled a fish from the pod.

  5. She podded the peas before dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép