TanroDictionary Sổ từ

rac

/ˌɑːr eɪ ˈsiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. viết tắt của Royal Automobile Club: Câu lạc bộ ô tô hoàng gia.danh từ

Ví dụ

  1. The abbreviation rac stands for Royal Automobile Club: Câu lạc bộ ô tô hoàng gia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép