Nghĩa tiếng Việt
- Hiếm, hiếm có, ít có.tính từ
- Loãng.tính từ
- Rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui...tính từ
- Tái, xào còn hơi sống, rán còn lòng đào.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We saw a rare bird in the forest.
-
The mountain air felt thin and rare.
-
They had a rare time at the party.
-
I would like my steak cooked rare.
-
a rare plant
một loại cây hiếm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép