TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ rock – Đá; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền; Kẹo cứng, kẹo hạnh nhân cứng

rock

/rɒk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá.danh từ
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền.danh từ
  3. Kẹo cứng, kẹo hạnh nhân cứng.danh từ
  4. Rock-pigeon.danh từ
  5. Guồng quay chỉ.danh từ
  6. Sự đu đưa.danh từ
  7. Đu đưa, lúc lắc.động từ
  8. Làm rung chuyển; rung chuyển.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mountain side is made of solid rock.

  2. He kept the rock in a drawer.

  3. The rock was mentioned in the report.

  4. She saw the rock near the door.

  5. The rock was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép