Nghĩa tiếng Việt
- Đá.danh từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền.danh từ
- Kẹo cứng, kẹo hạnh nhân cứng.danh từ
- Rock-pigeon.danh từ
- Guồng quay chỉ.danh từ
- Sự đu đưa.danh từ
- Đu đưa, lúc lắc.động từ
- Làm rung chuyển; rung chuyển.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mountain side is made of solid rock.
-
He kept the rock in a drawer.
-
The rock was mentioned in the report.
-
She saw the rock near the door.
-
The rock was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép