TanroDictionary Sổ từ

rough

/rʌf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm.tính từ
  2. Dữ dội, mạnh, hung dữ, bão tố, động (biển); xấu (thời tiết).tính từ
  3. Thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt.tính từ
  4. Thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn.tính từ
  5. Gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề.tính từ
  6. Nháp, phác, phỏng, gần đúng.tính từ
  7. Ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...).tính từ
  8. Dữ, thô bạo, lỗ mãng.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This rough paper feels very dry.

  2. The sailors faced a rough sea tonight.

  3. They sold some rough rice in market.

  4. He was very rough with his words today.

  5. The workers performed rough labor all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép