Nghĩa tiếng Việt
- Ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm.tính từ
- Dữ dội, mạnh, hung dữ, bão tố, động (biển); xấu (thời tiết).tính từ
- Thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt.tính từ
- Thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn.tính từ
- Gian khổ, gay go, nhọc nhằn, nặng nề.tính từ
- Nháp, phác, phỏng, gần đúng.tính từ
- Ầm ĩ, hỗn độn, chói tai (âm thanh, giọng nói...).tính từ
- Dữ, thô bạo, lỗ mãng.D
Tiếng Nhật
- 粗いあらいthô, ráp
- 粗大そだいthô, cồng kềnh
- 雑ざつcẩu thả, qua loa, sơ sài
- 荒々しいあらあらしいthô bạo, hung dữ, cộc cằn
- 渋いしぶいchát, đắng
Ví dụ
-
This rough paper feels very dry.
-
The sailors faced a rough sea tonight.
-
They sold some rough rice in market.
-
He was very rough with his words today.
-
The workers performed rough labor all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép