TanroDictionary Sổ từ

rut

/rʌt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự động đực.danh từ
  2. Động đực.động từ
  3. Vết lún (của bánh xe).danh từ
  4. Vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  5. Máng, rãnh.danh từ
  6. Làm cho có vết lún; để lại những vết lún trên (đường).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The deer stayed calm outside the rut.

  2. Male deer rut in autumn.

  3. The car left a rut in the mud.

  4. The car stayed in the same rut for years.

  5. Rainwater ran through the rut beside the road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép