Nghĩa tiếng Việt
- Sự động đực.danh từ
- Động đực.động từ
- Vết lún (của bánh xe).danh từ
- Vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Máng, rãnh.danh từ
- Làm cho có vết lún; để lại những vết lún trên (đường).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The deer stayed calm outside the rut.
-
Male deer rut in autumn.
-
The car left a rut in the mud.
-
The car stayed in the same rut for years.
-
Rainwater ran through the rut beside the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép