Nghĩa tiếng Việt
- (nghĩa Mỹ) mưu đồ bất lương.danh từ
Tiếng Nhật
- 詐欺さぎsự lừa đảo, gian lận
Ví dụ
-
The deal was a scam from the start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skæm/
The deal was a scam from the start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép