Nghĩa tiếng Việt
- Bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát.danh từ
- Bóng (của bức tranh); chỗ tối (trong gian phòng... ).danh từ
- Hình bóng; (bóng) bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước.danh từ
- Điểm báo trước.danh từ
- Dấu vết, chút, gợn.danh từ
- Bóng, vật vô hình.danh từ
- Sự tối tăm.danh từ
- Sự che chở, sự bảo vệ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We sat in the shadow of a large tree.
-
The lamp left a shadow on the wall.
-
My shadow always follows me closely.
-
Dark clouds were a shadow of rain.
-
I know this is true without a shadow of doubt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép