TanroDictionary Sổ từ

shadow

/ˈʃædəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát.danh từ
  2. Bóng (của bức tranh); chỗ tối (trong gian phòng... ).danh từ
  3. Hình bóng; (bóng) bạn nối khố, bạn thân, người theo sát như hình với bóng, người đi theo không rời bước.danh từ
  4. Điểm báo trước.danh từ
  5. Dấu vết, chút, gợn.danh từ
  6. Bóng, vật vô hình.danh từ
  7. Sự tối tăm.danh từ
  8. Sự che chở, sự bảo vệ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We sat in the shadow of a large tree.

  2. The lamp left a shadow on the wall.

  3. My shadow always follows me closely.

  4. Dark clouds were a shadow of rain.

  5. I know this is true without a shadow of doubt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép