Nghĩa tiếng Việt
- Sự rung, sự lắc, sự giũ.danh từ
- Sự run.danh từ
- Lúc, chốc, một thoáng.danh từ
- Vết nứt (trong thân cây gỗ).danh từ
- Động đất.danh từ
- Cốc sữa trứng đã khuấy ((cũng) milk-shake).danh từ
- Rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ.động từ
- Rung; (nhạc) ngân.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He gave a quick shake of his head.
-
Everything changed in just one shake of time.
-
I will be there in one shake.
-
A deep shake ran through the old tree.
-
The shake woke everyone in the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép