TanroDictionary Sổ từ

shake

/ʃeɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rung, sự lắc, sự giũ.danh từ
  2. Sự run.danh từ
  3. Lúc, chốc, một thoáng.danh từ
  4. Vết nứt (trong thân cây gỗ).danh từ
  5. Động đất.danh từ
  6. Cốc sữa trứng đã khuấy ((cũng) milk-shake).danh từ
  7. Rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ.động từ
  8. Rung; (nhạc) ngân.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He gave a quick shake of his head.

  2. Everything changed in just one shake of time.

  3. I will be there in one shake.

  4. A deep shake ran through the old tree.

  5. The shake woke everyone in the house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép