Nghĩa tiếng Việt
- Giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo.tính từ
- Sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ; sự giả mạo.danh từ
- Người giả bộ, người giả vờ; người giả mạo; vật giả mạo.danh từ
- Khăn phủ (để phủ lên mặt gối, lên khăn trải giường... khi nằm thì bỏ ra).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The entire competition was just a sham fight.
-
His smile was only a sham.
-
The sham sold fake watches at the market.
-
She put a clean sham on the pillow.
-
He tried to sham illness to avoid the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép