TanroDictionary Sổ từ

sham

/ʃæm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo.tính từ
  2. Sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ; sự giả mạo.danh từ
  3. Người giả bộ, người giả vờ; người giả mạo; vật giả mạo.danh từ
  4. Khăn phủ (để phủ lên mặt gối, lên khăn trải giường... khi nằm thì bỏ ra).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The entire competition was just a sham fight.

  2. His smile was only a sham.

  3. The sham sold fake watches at the market.

  4. She put a clean sham on the pillow.

  5. He tried to sham illness to avoid the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép