TanroDictionary Sổ từ

shape

/ʃeɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình, hình dạng, hình thù.danh từ
  2. Sự thể hiện cụ thể.danh từ
  3. Loại, kiểu, hình thức.danh từ
  4. Sự sắp xếp, sự sắp đặt.danh từ
  5. Bóng, bóng ma.danh từ
  6. Khuôn, mẫu.danh từ
  7. Thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn.danh từ
  8. Các (đê) đôn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This round table is perfectly spherical in shape.

  2. Her plan finally took shape during the meeting.

  3. He received a reward in the shape of gold.

  4. I need to get my ideas into shape soon.

  5. A dark shape loomed through the thick mist.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép