Nghĩa tiếng Việt
- Hình, hình dạng, hình thù.danh từ
- Sự thể hiện cụ thể.danh từ
- Loại, kiểu, hình thức.danh từ
- Sự sắp xếp, sự sắp đặt.danh từ
- Bóng, bóng ma.danh từ
- Khuôn, mẫu.danh từ
- Thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn.danh từ
- Các (đê) đôn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This round table is perfectly spherical in shape.
-
Her plan finally took shape during the meeting.
-
He received a reward in the shape of gold.
-
I need to get my ideas into shape soon.
-
A dark shape loomed through the thick mist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép