Nghĩa tiếng Việt
- Lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày.danh từ
- Phần.danh từ
- Phần đóng góp.danh từ
- Sự chung vốn; cổ phần.danh từ
- Chia, chia sẻ, sẻ chia, phân chia, phân phối, phân cho.động từ
- Có phần, có dự phần; tham gia.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He got his share of the harvest.
-
They decided to share the profits equally.
-
Everyone has done his share of work today.
-
to have a share in...
-
Can you share your lunch with me?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép