Nghĩa tiếng Việt
- Ngắn, cụt.tính từ
- Lùn, thấp (người).tính từ
- Thiển cận, chỉ thấy việc trước mắt.tính từ
- Thiếu, không có, hụt, không tới.tính từ
- Gọn, ngắn, tắt.tính từ
- Vô lễ, xấc, cộc lốc.tính từ
- Giòn (bánh).tính từ
- Bán non, bán trước khi có hàng để giao.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please read this short story before bed.
-
He is short, but very fast.
-
We should not take such short views.
-
They are currently short of tea for guests.
-
In short, we must leave right now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép