TanroDictionary Sổ từ

short

/ʃɔːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắn, cụt.tính từ
  2. Lùn, thấp (người).tính từ
  3. Thiển cận, chỉ thấy việc trước mắt.tính từ
  4. Thiếu, không có, hụt, không tới.tính từ
  5. Gọn, ngắn, tắt.tính từ
  6. Vô lễ, xấc, cộc lốc.tính từ
  7. Giòn (bánh).tính từ
  8. Bán non, bán trước khi có hàng để giao.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please read this short story before bed.

  2. He is short, but very fast.

  3. We should not take such short views.

  4. They are currently short of tea for guests.

  5. In short, we must leave right now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép