Nghĩa tiếng Việt
- Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.tính từ い
- Khó tìm, khó thấy, khó nắm.tính từ い
- Thiếu; mất.tính từ い
- Sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né.danh từ
- Sự ném, sự liệng.danh từ
- Nhảy sang một bên, né, tránh.động từ
- Ném, liệng.động từ
Tiếng Nhật
- 内気うちきnhút nhát, rụt rè, e thẹn
- 恥ずかしいはずかしいxấu hổ, ngượng ngùng, mắc cỡ
- シャイnhút nhát, ngại ngùng
- 引っ込み思案ひっこみじあんrụt rè, nhút nhát, hướng nội
Ví dụ
-
to be shy of doing something
dè dặt không muốn làm việc gì
-
I'm shy 3d
tôi thiếu ba đồng; tôi mất ba đồng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép