Nghĩa tiếng Việt
- Sự trượt chân.danh từ
- Điều lầm lỗi; sự lỡ (lời... ), sự sơ suất.danh từ
- Áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề.danh từ
- Dây xích chó.danh từ
- Bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu.danh từ
- Miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt.danh từ
- Cành ghép, mầm ghép; cành giâm.danh từ
- Nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He had a small slip on the wet floor.
-
It was just a simple slip of the tongue.
-
She found a slip under the chair.
-
He clipped the dog to a slip.
-
The ship waited in the slip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép