TanroDictionary Sổ từ

slip

/slɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trượt chân.danh từ
  2. Điều lầm lỗi; sự lỡ (lời... ), sự sơ suất.danh từ
  3. Áo gối, áo choàng; váy trong, coocxê; tạp dề.danh từ
  4. Dây xích chó.danh từ
  5. Bến tàu; chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu.danh từ
  6. Miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt.danh từ
  7. Cành ghép, mầm ghép; cành giâm.danh từ
  8. Nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He had a small slip on the wet floor.

  2. It was just a simple slip of the tongue.

  3. She found a slip under the chair.

  4. He clipped the dog to a slip.

  5. The ship waited in the slip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép