Nghĩa tiếng Việt
- Nào đó.tính từ
- Một ít, một vài, dăm ba.tính từ
- Khá nhiều, đáng kể.tính từ
- , (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò.tính từ
- Một vài, một ít (người, cái gì).danh từ
- Đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi.D
- Khoảng chừng.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please ask some experienced person for help.
-
Would you like to drink some water?
-
We have some time left.
-
That is some amazing work you did.
-
Some people agree with our new plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép