Nghĩa tiếng Việt
- Làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước... ).động từ
- Làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe.động từ
- Tràn ra, chảy ra, đổ ra (nước... ).động từ
- Sự làm tràn, sự làm đổ ra, sự đánh đổ ra.danh từ
- Lượng (nước... ) đánh đổ ra.danh từ
- Sự ngã (từ trên yên xe, yên ngựa... ).danh từ
- Spillway.danh từ
- Cái đóm (để nhóm lửa).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Don't spill the milk on the table.
-
The rough road spilled the rider.
-
Juice spilled across the counter.
-
The spill took time to clean.
-
He wiped up the spill with a cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép