Nghĩa tiếng Việt
- Bệ, dài.danh từ
- Giàn (thợ xây tường... ).danh từ
- Bàn soi (kính hiển vi).danh từ
- Sân khấu; nghề kịch, kịch.danh từ
- Vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động; chính trườngdanh từ
- Giai đoạn.danh từ
- Đoạn đường, quãng đường, trạm.danh từ
- Tầng, cấp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The speaker stood on the stage.
-
The workers used a hanging stage for construction.
-
She placed the slide on the microscope stage.
-
She dreams of going on the stage tonight.
-
He decided to quit the stage of politics.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép