TanroDictionary Sổ từ

stage

/steɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệ, dài.danh từ
  2. Giàn (thợ xây tường... ).danh từ
  3. Bàn soi (kính hiển vi).danh từ
  4. Sân khấu; nghề kịch, kịch.danh từ
  5. Vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động; chính trườngdanh từ
  6. Giai đoạn.danh từ
  7. Đoạn đường, quãng đường, trạm.danh từ
  8. Tầng, cấp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The speaker stood on the stage.

  2. The workers used a hanging stage for construction.

  3. She placed the slide on the microscope stage.

  4. She dreams of going on the stage tonight.

  5. He decided to quit the stage of politics.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép