Nghĩa tiếng Việt
- Sự dừng lại, sự đứng lại.danh từ
- Sự chống cự, sự đấu tranh chống lại.danh từ
- Chỗ đứng, vị trí.danh từ
- Lập trường, quan điểm.danh từ
- Giá, mắc (áo, ô).danh từ
- Gian hàng (ở chợ).danh từ
- Chỗ để xe.danh từ
- Khán đài.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The construction work came to a sudden stand.
-
The soldiers made a stand against the enemy.
-
Please take a stand near the door.
-
She will maintain her stand on this issue.
-
She hung her coat on the stand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép