TanroDictionary Sổ từ

stand

/stænd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dừng lại, sự đứng lại.danh từ
  2. Sự chống cự, sự đấu tranh chống lại.danh từ
  3. Chỗ đứng, vị trí.danh từ
  4. Lập trường, quan điểm.danh từ
  5. Giá, mắc (áo, ô).danh từ
  6. Gian hàng (ở chợ).danh từ
  7. Chỗ để xe.danh từ
  8. Khán đài.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The construction work came to a sudden stand.

  2. The soldiers made a stand against the enemy.

  3. Please take a stand near the door.

  4. She will maintain her stand on this issue.

  5. She hung her coat on the stand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép