Nghĩa tiếng Việt
- Bước, bước đi; bước khiêu vũ.danh từ
- Bậc lên xuống, nấc thang; thang đứng ((cũng) step ladder); bục, bệ (bàn thờ... ).danh từ
- Cấp bậc; sự thăng cấp.danh từ
- Biện pháp.danh từ
- Bệ cột buồm.danh từ
- Gối trục.danh từ
- Bước vào, lâm vào (một hoàn cảnh nào... ).động từ
- Giẫm lên, lây chân ấn vào, đạp vào, dận.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please take one step forward into the room.
-
She climbed one step and looked down.
-
She worked hard to get her next step.
-
Taking a prudent step is very important now.
-
The sailor checked the step near the mast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép