TanroDictionary Sổ từ

step

/step/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bước, bước đi; bước khiêu vũ.danh từ
  2. Bậc lên xuống, nấc thang; thang đứng ((cũng) step ladder); bục, bệ (bàn thờ... ).danh từ
  3. Cấp bậc; sự thăng cấp.danh từ
  4. Biện pháp.danh từ
  5. Bệ cột buồm.danh từ
  6. Gối trục.danh từ
  7. Bước vào, lâm vào (một hoàn cảnh nào... ).động từ
  8. Giẫm lên, lây chân ấn vào, đạp vào, dận.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please take one step forward into the room.

  2. She climbed one step and looked down.

  3. She worked hard to get her next step.

  4. Taking a prudent step is very important now.

  5. The sailor checked the step near the mast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép