Nghĩa tiếng Việt
- Im, yên, tĩnh mịch.tính từ
- Làm thinh, nín lặng.tính từ
- Không sủi bọt (rượu, bia... ).tính từ
- Vẫn thường, thường, vẫn còn.D
- Tuy nhiên, ấy thế mà.D
- Hơn nữa.D
- Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch.danh từ
- Bức ảnh chụp (khác với bức ảnh in ra từ một cuốn phim chiếu bóng).danh từ
Tiếng Nhật
- 尚なおvẫn, vẫn còn
- 未だまだvẫn, vẫn còn, mới chỉ
- ひっそりtĩnh lặng, vắng vẻ
- 依然いぜんvẫn, vẫn còn, như cũ
- 相変わらずあいかわらずvẫn như mọi khi, vẫn như cũ
Ví dụ
-
You must stand still while I take your photo.
-
He tried to keep a still tongue in his head.
-
He ordered still water with his lunch.
-
He is still waiting for the bus.
-
The man is old and still very strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép