TanroDictionary Sổ từ

still

/stɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Im, yên, tĩnh mịch.tính từ
  2. Làm thinh, nín lặng.tính từ
  3. Không sủi bọt (rượu, bia... ).tính từ
  4. Vẫn thường, thường, vẫn còn.D
  5. Tuy nhiên, ấy thế mà.D
  6. Hơn nữa.D
  7. Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch.danh từ
  8. Bức ảnh chụp (khác với bức ảnh in ra từ một cuốn phim chiếu bóng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You must stand still while I take your photo.

  2. He tried to keep a still tongue in his head.

  3. He ordered still water with his lunch.

  4. He is still waiting for the bus.

  5. The man is old and still very strong.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép