Nghĩa tiếng Việt
- Đá.danh từ
- Đá (mưa đá).danh từ
- Đá quý, ngọc.danh từ
- Sỏi (thận, bóng đái... ).danh từ
- Hạch (quả cây).danh từ
- Hòn dái.danh từ
- Xtôn (đơn vị trọng lượng khoảng 6, 400 kg).danh từ
- Bằng đá.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old wall is as hard as a stone.
-
Hailstone hit the roof during the storm.
-
The ring held a small stone.
-
A stone hurt his foot in the shoe.
-
The peach had a hard stone inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép