TanroDictionary Sổ từ

stone

/stəʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá.danh từ
  2. Đá (mưa đá).danh từ
  3. Đá quý, ngọc.danh từ
  4. Sỏi (thận, bóng đái... ).danh từ
  5. Hạch (quả cây).danh từ
  6. Hòn dái.danh từ
  7. Xtôn (đơn vị trọng lượng khoảng 6, 400 kg).danh từ
  8. Bằng đá.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old wall is as hard as a stone.

  2. Hailstone hit the roof during the storm.

  3. The ring held a small stone.

  4. A stone hurt his foot in the shoe.

  5. The peach had a hard stone inside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép