Nghĩa tiếng Việt
- Chủ đề; vấn đề.danh từ
- Dân, thần dân.danh từ
- Chủ ngữ.danh từ
- Chủ thể.danh từ
- Đối tượng (thí nghiệm, nghiên cứu).danh từ
- Môn học.danh từ
- Người (có vấn đề, ốm yếu... ).danh từ
- Dịp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
What is your favorite subject for the debate?
-
The liberty of the subject is a human right.
-
The subject comes before the verb in this sentence.
-
In grammar, we study every subject and object.
-
Each subject took part in the simple test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép