TanroDictionary Sổ từ

subject

/ˈsʌbdʒɪkt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ đề; vấn đề.danh từ
  2. Dân, thần dân.danh từ
  3. Chủ ngữ.danh từ
  4. Chủ thể.danh từ
  5. Đối tượng (thí nghiệm, nghiên cứu).danh từ
  6. Môn học.danh từ
  7. Người (có vấn đề, ốm yếu... ).danh từ
  8. Dịp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. What is your favorite subject for the debate?

  2. The liberty of the subject is a human right.

  3. The subject comes before the verb in this sentence.

  4. In grammar, we study every subject and object.

  5. Each subject took part in the simple test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép