Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi đuổi bắt.danh từ
Tiếng Nhật
- 鬼ごっこおにごっこtrò chơi đuổi bắt
Ví dụ
-
The children played tig in the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tɪɡ/
The children played tig in the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép