TanroDictionary Sổ từ

time

/taɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời gian, thì giờ.danh từ
  2. Thời, thời buổi, mùa.danh từ
  3. Dịp, cơ hội, thời cơ.danh từ
  4. Thời kỳ, thời đại, đời.danh từ
  5. Thời hạn, kỳ hạn.danh từ
  6. Giờ.danh từ
  7. Lúc.danh từ
  8. Lần, lượt, phen.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We should not waste our precious time.

  2. This is a hard time for many families.

  3. You must bide your time before acting.

  4. Technology has changed much in our time.

  5. The prisoner had to do time in jail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép