Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian, thì giờ.danh từ
- Thời, thời buổi, mùa.danh từ
- Dịp, cơ hội, thời cơ.danh từ
- Thời kỳ, thời đại, đời.danh từ
- Thời hạn, kỳ hạn.danh từ
- Giờ.danh từ
- Lúc.danh từ
- Lần, lượt, phen.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We should not waste our precious time.
-
This is a hard time for many families.
-
You must bide your time before acting.
-
Technology has changed much in our time.
-
The prisoner had to do time in jail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép