Nghĩa tiếng Việt
- thiếc: nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50danh từ
- hộp, một thứ kim loại có thực phẩm trong đó.danh từ
Tiếng Nhật
- 缶かんlon, hộp thiếc
- 錫すずthiếc (Sn)
Ví dụ
-
He kept the tin on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「tin」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Tin tức được truyền đi, cho biết về sự việc, tình hình xảy ra.
-
danh từ thông tin (nói tắt)
-
động từ báo tin (nói tắt)
-
động từ Có ý nghĩa cho là đúng sự thật, là có thật.
-
động từ Cho là thành thật.
-
động từ Đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái gì đó.
-
động từ Nghĩ là rất có thể sẽ như vậy.
Ví dụ
- nhận được tin nhà
- quá trình xử lý tin
- tin về gia đình
- tin cho bạn bè
- thấy tận mắt mới tin