TanroDictionary Sổ từ

tin

/tɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thiếc: nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50danh từ
  2. hộp, một thứ kim loại có thực phẩm trong đó.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the tin on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「tin」

tin

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Tin tức được truyền đi, cho biết về sự việc, tình hình xảy ra.
  2. danh từ thông tin (nói tắt)
  3. động từ báo tin (nói tắt)
  4. động từ Có ý nghĩa cho là đúng sự thật, là có thật.
  5. động từ Cho là thành thật.
  6. động từ Đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái gì đó.
  7. động từ Nghĩ là rất có thể sẽ như vậy.

Ví dụ

  • nhận được tin nhà
  • quá trình xử lý tin
  • tin về gia đình
  • tin cho bạn bè
  • thấy tận mắt mới tin