Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ, đồ dùng.danh từ
- Công cụ; lợi khí; tay sai.danh từ
- Chế tạo thành dụng cụ.động từ
- Rập hình trang trí (vào gáy sách... ).động từ
- Chạm.động từ
- Lái (xe) một cách phóng khoáng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This tool can cut wood neatly.
-
He used a heavy tool to open the box.
-
They tool the parts before assembly.
-
She tools the book cover with gold lines.
-
The artist tool the metal into a shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép