TanroDictionary Sổ từ

tool

/tuːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ, đồ dùng.danh từ
  2. Công cụ; lợi khí; tay sai.danh từ
  3. Chế tạo thành dụng cụ.động từ
  4. Rập hình trang trí (vào gáy sách... ).động từ
  5. Chạm.động từ
  6. Lái (xe) một cách phóng khoáng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This tool can cut wood neatly.

  2. He used a heavy tool to open the box.

  3. They tool the parts before assembly.

  4. She tools the book cover with gold lines.

  5. The artist tool the metal into a shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép