Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc jazz truyền thống (tức là phong cách của những năm 1920, có nhịp điệu và hoà âm cố định và nhiều ngẫu hứng).danh từ
Tiếng Nhật
- トラッド(viết tắt) phong cách truyền thống (thời trang)
Ví dụ
-
We listened to trad music at the came.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép