TanroDictionary Sổ từ

travel

/ˈtrævl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi du lịch; cuộc du hành, cuộc lữ hành .danh từ
  2. Sự chạy đi chạy lại; đường chạy (của máy, pittông... ).danh từ
  3. Đi du lịch; du hành, lữ hành .động từ
  4. Đi mời hàng, đi chào hàng.động từ
  5. Đi, chạy, di động, chuyển động.động từ
  6. Đưa nhìn, nhìn khắp (mắt); lan truyền đi (tin tức); suy nghĩ lan man (óc).động từ
  7. Đi, du lịch.động từ
  8. Đưa đi xa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her travel across Asia was very exciting.

  2. The machine has very little travel.

  3. They will travel by sea to reach Japan.

  4. She travel from shop to shop each morning.

  5. Light can travel at a very high speed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép