Nghĩa tiếng Việt
- Điều lo lắng, điều phiền muộn.danh từ
- Sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà.danh từ
- Sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc.danh từ
- Tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn.danh từ
- Trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh; bệnh.danh từ
- Sự hỏng hóc, sự trục trặc (của máy).danh từ
- Làm đục.động từ
- Làm phiền, quấy rầy.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I am in big trouble because of my mistake.
-
did it give you much trouble?
-
Please take the trouble to help me today.
-
The company is facing some serious financial trouble.
-
She had some trouble with her stomach today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép