Nghĩa tiếng Việt
- Thân (cây, cột, người, thú).danh từ
- Hòm, rương; va li.danh từ
- Trunk-line.danh từ
- Vòi (voi).danh từ
- Thùng rửa quặng.danh từ
- (như) trunk hose.danh từ
- Rửa (quặng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tree trunk was wide and old.
-
She packed her clothes into a trunk.
-
The trunk line carried calls across town.
-
The elephant lifted food with its trunk.
-
The ore was washed in the trunk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép