TanroDictionary Sổ từ

turn

/tɜːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quay; vòng quay.danh từ
  2. Vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép... ).danh từ
  3. Sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ.danh từ
  4. Chiều hướng, sự diễn biến.danh từ
  5. Sự thay đổi.danh từ
  6. Khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu.danh từ
  7. Tâm tính, tính khí.danh từ
  8. Lần, lượt, phiên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was a slow turn of the wheel.

  2. There was one turn in the rope.

  3. We saw the turn of the tide.

  4. The situation took a bad turn for everyone.

  5. Is it your turn to wash the dishes?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép