Nghĩa tiếng Việt
- Sự quay; vòng quay.danh từ
- Vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép... ).danh từ
- Sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ.danh từ
- Chiều hướng, sự diễn biến.danh từ
- Sự thay đổi.danh từ
- Khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu.danh từ
- Tâm tính, tính khí.danh từ
- Lần, lượt, phiên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It was a slow turn of the wheel.
-
There was one turn in the rope.
-
We saw the turn of the tide.
-
The situation took a bad turn for everyone.
-
Is it your turn to wash the dishes?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép