TanroDictionary Sổ từ

vie

/vaɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ganh đua; tranh, tranh giành, cạnh tranh, thi đua.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Many shops vie for the same customers.

  2. to vie in increased labour efficiency

    thi đua tăng năng suất

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép