Nghĩa tiếng Việt
- Ganh đua; tranh, tranh giành, cạnh tranh, thi đua.động từ
Tiếng Nhật
- 競うきそうtranh đua, cạnh tranh, thi thố
Ví dụ
-
Many shops vie for the same customers.
-
to vie in increased labour efficiency
thi đua tăng năng suất
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép