Nghĩa tiếng Việt
- Chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn.danh từ
- Nước đá (nói tắt).danh từ
- Ma tuý đá (nói tắt)danh từ
- Keo kiệt, bủn xỉn quá mức.tính từ い
- Đưa nhanh chân và hất mạnh nhằm làm cho bị tổn thương hoặc cho văng ra xa.động từ
- Nói một số động vật cùng loại chọi nhau.động từ
- Cắt đứt quan hệ yêu đương một cách ít nhiều thô bạo.động từ
- Xen lẫn vào cái có tính chất hoặc nội dung ít nhiều xa lạ (thường về cách nói năng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Dãy núi đá.
-
Tảng đá nằm chắn ngang dòng suối.
-
Hoài Văn tập nhảy qua các gò đống, tập bơi hụp dưới nước, tập khuân đá tảng, chém cây to, cưỡi ngựa phóng tên...
-
Cà phê đá.
-
Nước chanh đá.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép