TanroDictionary Sổ từ

đá

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn.danh từ
  2. Nước đá (nói tắt).danh từ
  3. Ma tuý đá (nói tắt)danh từ
  4. Keo kiệt, bủn xỉn quá mức.tính từ い
  5. Đưa nhanh chân và hất mạnh nhằm làm cho bị tổn thương hoặc cho văng ra xa.động từ
  6. Nói một số động vật cùng loại chọi nhau.động từ
  7. Cắt đứt quan hệ yêu đương một cách ít nhiều thô bạo.động từ
  8. Xen lẫn vào cái có tính chất hoặc nội dung ít nhiều xa lạ (thường về cách nói năng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dãy núi đá.

  2. Tảng đá nằm chắn ngang dòng suối.

  3. Hoài Văn tập nhảy qua các gò đống, tập bơi hụp dưới nước, tập khuân đá tảng, chém cây to, cưỡi ngựa phóng tên...

  4. Cà phê đá.

  5. Nước chanh đá.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép