TanroDictionary Sổ từ

copy

/ˈkɒpi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản sao, bản chép lại.danh từ
  2. Sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng.danh từ
  3. Bản, cuộn (sách); số (báo).danh từ
  4. Bản thảo, bản in.danh từ
  5. Đề tài để viết (báo).danh từ
  6. Kiểu, mẫu (một bức hoạ); kiểu (chữ).danh từ
  7. Sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng.động từ
  8. Quay cóp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please provide me with a certified copy.

  2. Please make a copy of the note.

  3. I bought a copy of the magazine.

  4. The editor checked the copy carefully.

  5. This news story will make good copy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép