Nghĩa tiếng Việt
- Bản sao, bản chép lại.danh từ
- Sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng.danh từ
- Bản, cuộn (sách); số (báo).danh từ
- Bản thảo, bản in.danh từ
- Đề tài để viết (báo).danh từ
- Kiểu, mẫu (một bức hoạ); kiểu (chữ).danh từ
- Sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng.động từ
- Quay cóp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please provide me with a certified copy.
-
Please make a copy of the note.
-
I bought a copy of the magazine.
-
The editor checked the copy carefully.
-
This news story will make good copy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép