TanroDictionary Sổ từ

dust

/dʌst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụi.danh từ
  2. Rác.danh từ
  3. Phấn hoa.danh từ
  4. Đám bụi mù.danh từ
  5. Đất đen ((nghĩa bóng)).danh từ
  6. Xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người.danh từ
  7. Tiền mặt.danh từ
  8. Rắc (bụi, phấn... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She found a small piece of gold dust.

  2. She saw the dust yesterday.

  3. Pollen dust covered the table in spring.

  4. What a dust cloud appeared in the air!

  5. They trample their enemies into the dust.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép