Nghĩa tiếng Việt
- Bụi.danh từ
- Rác.danh từ
- Phấn hoa.danh từ
- Đám bụi mù.danh từ
- Đất đen ((nghĩa bóng)).danh từ
- Xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người.danh từ
- Tiền mặt.danh từ
- Rắc (bụi, phấn... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She found a small piece of gold dust.
-
She saw the dust yesterday.
-
Pollen dust covered the table in spring.
-
What a dust cloud appeared in the air!
-
They trample their enemies into the dust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép