Nghĩa tiếng Việt
- Thêm, phụ, ngoại.tính từ
- Thượng hạng, đặc biệt.tính từ
- Hơn thường lệ, đặc biệt.D
- Cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm.danh từ
- Bài nhảy thêm.danh từ
- Vai phụ, vai cho có mặt.danh từ
- Đợt phát hành đặc biệt (báo).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need extra chairs for dinner.
-
This is an extra room for guests.
-
They often work extra hours during the busy season.
-
She worked extra hard today.
-
The movie had an extra for the long version.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép