Nghĩa tiếng Việt
- Sức, lực, sức mạnh.danh từ
- Vũ lực, quyền lực; sự bắt buộc.danh từ
- Quân đội, quân lực; quân, lực lượng (quân đội).danh từ
- Ảnh hưởng, tác dụng; sức thuyết phục.danh từ
- Sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc; sự sinh động.danh từ
- Hiệu lực.danh từ
- Thác nước.danh từ
- Ý nghĩa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He used physical force to open the heavy door.
-
They took the building by force during the war.
-
The police force arrived quickly to help people.
-
There is a lot of force in her voice.
-
He spoke with great force during the speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép