Nghĩa tiếng Việt
- Pháo đài, công sự.danh từ
- Vị trí phòng thủ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fort was important at work.
-
They discussed the fort today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép