TanroDictionary Sổ từ

hồ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt.danh từ
  2. Bầu đựng rượu.danh từ
  3. Cháo loãng nấu bằng gạo hoặc bằng bột.danh từ
  4. Chất dính dùng để dán.danh từ
  5. Thứ nhạc cụ kéo như kéo nhị.danh từ
  6. Âm đầu trong năm âm của nhạc cổ Việt Nam.danh từ
  7. Con cáo.danh từ
  8. Tiền người đánh bạc nộp cho chủ sòng bạc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hồ Hoàn Kiếm

  2. Hồ Tây ở Hà Nội

  3. Xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân. (ca dao)

  4. Thơ lung túi, rượu lưng hồ. (ca dao)

  5. Ăn hồ, ăn cháo cho xong bữa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép