Nghĩa tiếng Việt
- Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt.danh từ
- Bầu đựng rượu.danh từ
- Cháo loãng nấu bằng gạo hoặc bằng bột.danh từ
- Chất dính dùng để dán.danh từ
- Thứ nhạc cụ kéo như kéo nhị.danh từ
- Âm đầu trong năm âm của nhạc cổ Việt Nam.danh từ
- Con cáo.danh từ
- Tiền người đánh bạc nộp cho chủ sòng bạc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hồ Hoàn Kiếm
-
Hồ Tây ở Hà Nội
-
Xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân. (ca dao)
-
Thơ lung túi, rượu lưng hồ. (ca dao)
-
Ăn hồ, ăn cháo cho xong bữa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép