TanroDictionary Sổ từ

inn

/ɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn).danh từ
  2. Nhà nội trú (của học sinh đại học).danh từ
  3. Cho ở trọ.động từ
  4. Ở trọ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They stayed at a small inn near the road.

  2. The students live in an old inn.

  3. The family will inn the guests tonight.

  4. They inn the data carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép