TanroDictionary Sổ từ

line

/laɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây, dây thép.danh từ
  2. Vạch đường, đường kẻ.danh từ
  3. Đường, tuyến.danh từ
  4. Hàng, dòng (chữ); câu (thơ).danh từ
  5. Hàng, bậc, lối, dãy.danh từ
  6. Đường, nét, khuôn; vết nhăn.danh từ
  7. Tuyến, phòng tuyến.danh từ
  8. Ranh giới, giới hạn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please hang your wet clothes on the line outside.

  2. You should draw a line between the two different ideas.

  3. The pilot kept the plane on a straight line.

  4. Please begin a new line of text on this page.

  5. Make sure all the chairs are in a level line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép