Nghĩa tiếng Việt
- Dây, dây thép.danh từ
- Vạch đường, đường kẻ.danh từ
- Đường, tuyến.danh từ
- Hàng, dòng (chữ); câu (thơ).danh từ
- Hàng, bậc, lối, dãy.danh từ
- Đường, nét, khuôn; vết nhăn.danh từ
- Tuyến, phòng tuyến.danh từ
- Ranh giới, giới hạn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please hang your wet clothes on the line outside.
-
You should draw a line between the two different ideas.
-
The pilot kept the plane on a straight line.
-
Please begin a new line of text on this page.
-
Make sure all the chairs are in a level line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép