TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ mouth – Mồm, miệng, mõm; Miệng ăn; Cửa (hang, sông, lò...)

mouth

/maʊθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mồm, miệng, mõm.danh từ
  2. Miệng ăn.danh từ
  3. Cửa (hang, sông, lò...).danh từ
  4. Sự nhăn mặt, sự nhăn nhó.danh từ
  5. Nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu.động từ
  6. Ăn đớp.động từ
  7. Nói to; nói cường điệu; kêu la.động từ
  8. Nhăn nhó, nhăn mặt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please keep your mouth closed during the movie.

  2. He is just a useless mouth to feed.

  3. The river mouth was wide and calm.

  4. She made a wry mouth when she heard news.

  5. He mouthed the words very clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép