Nghĩa tiếng Việt
- Cừu đực (chưa thiến).danh từ
- Mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn.danh từ
- Đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động.danh từ
- Sức nện của búa đóng cọc.danh từ
- Pittông (của bơm đẩy).danh từ
- Máy đẩy cốc (luyện kim).danh từ
- (thiên văn học) chòm sao Bạch dương.danh từ
- Nện (đất... ).động từ
Tiếng Nhật
- 未ひつじMùi (con giáp thứ tám, con dê)
Ví dụ
-
The ram charged across the field.
-
The ship's ram struck the side hard.
-
They used a ram to break the gate.
-
The ram was strong enough for the job.
-
The pump ram moved the water up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép