TanroDictionary Sổ từ

ram

/ræm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cừu đực (chưa thiến).danh từ
  2. Mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn.danh từ
  3. Đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động.danh từ
  4. Sức nện của búa đóng cọc.danh từ
  5. Pittông (của bơm đẩy).danh từ
  6. Máy đẩy cốc (luyện kim).danh từ
  7. (thiên văn học) chòm sao Bạch dương.danh từ
  8. Nện (đất... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ram charged across the field.

  2. The ship's ram struck the side hard.

  3. They used a ram to break the gate.

  4. The ram was strong enough for the job.

  5. The pump ram moved the water up.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép