Nghĩa tiếng Việt
- Cái nhẫn.danh từ
- Cái đai (thùng... ).danh từ
- Vòng tròn.danh từ
- Vũ đài.danh từ
- Môn quyền anh.danh từ
- Nơi biểu diễn (hình tròn).danh từ
- Vòng người vây quanh (để xem cái gì... ); vòng cây bao quanh.danh từ
- Quầng (mặt trăng, mắt... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The church bells made a loud ring.
-
He kept the ring in a drawer.
-
They decided to dance in a large ring.
-
The ring was set with stones.
-
A ring helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép