TanroDictionary Sổ từ

ring

/rɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhẫn.danh từ
  2. Cái đai (thùng... ).danh từ
  3. Vòng tròn.danh từ
  4. Vũ đài.danh từ
  5. Môn quyền anh.danh từ
  6. Nơi biểu diễn (hình tròn).danh từ
  7. Vòng người vây quanh (để xem cái gì... ); vòng cây bao quanh.danh từ
  8. Quầng (mặt trăng, mắt... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The church bells made a loud ring.

  2. He kept the ring in a drawer.

  3. They decided to dance in a large ring.

  4. The ring was set with stones.

  5. A ring helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép