TanroDictionary Sổ từ

side

/saɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt, bên.danh từ
  2. Bề, cạnh.danh từ
  3. Triền núi; bìa rừng.danh từ
  4. Sườn, lườn.danh từ
  5. Phía, bên.danh từ
  6. Phần bên cạnh, phần phụ.danh từ
  7. Khía cạnh.danh từ
  8. Phe, phái, phía.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The right side of the cloth is very soft.

  2. Write your name on the side of the page.

  3. They rested on the side of the hill.

  4. She cut a piece from the side of mutton.

  5. Please sit on the right side of the car.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép