TanroDictionary Sổ từ

ski

/skiː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xki, ván trượt tuyết.danh từ
  2. Trượt tuyết; đi xki.động từ
  3. Trời, bầu trời.danh từ
  4. Cõi tiên, thiên đường.danh từ
  5. Khí hậu, thời tiết.danh từ
  6. Mây, đám mây.danh từ
  7. Đánh vọt lên cao (bóng crickê).động từ
  8. Treo (tranh) cao quá; treo tranh (của ai) quá cao.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He packed his ski before the trip.

  2. They ski every winter on the hill.

  3. The ski is perfectly clear today.

  4. She believes heaven is a peaceful ski.

  5. We enjoy hiking under warmer ski conditions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép