Nghĩa tiếng Việt
- Xki, ván trượt tuyết.danh từ
- Trượt tuyết; đi xki.động từ
- Trời, bầu trời.danh từ
- Cõi tiên, thiên đường.danh từ
- Khí hậu, thời tiết.danh từ
- Mây, đám mây.danh từ
- Đánh vọt lên cao (bóng crickê).động từ
- Treo (tranh) cao quá; treo tranh (của ai) quá cao.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He packed his ski before the trip.
-
They ski every winter on the hill.
-
The ski is perfectly clear today.
-
She believes heaven is a peaceful ski.
-
We enjoy hiking under warmer ski conditions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép