TanroDictionary Sổ từ

skin

/skɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da, bì.danh từ
  2. Vỏ.danh từ
  3. Da thú.danh từ
  4. Bầu bằng da thú (để đựng nước, rượu... ).danh từ
  5. Vỏ tàu.danh từ
  6. Lột da.động từ
  7. Bóc vỏ, gọt vỏ.động từ
  8. Lột quần áo (ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The snake has smooth skin on its body.

  2. She peeled off the orange skin from the fruit.

  3. The cat's skin felt soft and warm.

  4. He carried water in a skin.

  5. The ship's skin was damaged by salt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép